隱嘏

ẩn hỗ

Hán Việt: ẩn hỗ

Tổng quan

ẩn cả 隱嘏 / 隱奇 dt. HVVT <Nho> dịch chữ đại ẩn 大隱. Ẩn cả lọ chi thành thị nữa, nào đâu là chẳng đất nhà quan. (Ngôn chí 17.7)‖ (Tự thán 103.8). Đông Phương Sóc đời Tây Hán có câu hát rằng: “ngoi lên ngụ

Cấu tạo: 隐 (ẩn) + 嘏 (hỗ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘏和 · 嘏腸 · 隐事 · 隐伏 · 隐位 · 隐修 · 隐僻 · 隐入