隸屬
lệ chúc
Hán Việt: lệ chúc · Pinyin: lì shǔ
Tổng quan
lệ thuộc; phụ thuộc; chịu sự quản lý. thành phố trực thuộc trung ương thì trực tiếp lệ thuộc vào quốc vụ viện
(区域、机构等)受管辖; 从属:直辖市直接~国务院。
1.供人使喚的僕役。《韓非子.難勢》:「堯教於隸屬,而民不聽。至於南面而王天下,令則行,禁則止。」 2.從屬,受管轄。如:「中央研究院是隸屬於總統府的學術機構。」晉.潘岳〈關中詩〉:「齊萬年編戶隸屬,為日久矣。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 隸屬 lìshǔ* v. be subordinate to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.供人使喚的僕役。《韓非子.難勢》:「堯教於隸屬,而民不聽。至於南面而王天下,令則行,禁則止。」 2.從屬,受管轄。如:「中央研究院是隸屬於總統府的學術機構。」晉.潘岳〈關中詩〉:「齊萬年編戶隸屬,為日久矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (区域、机构等)受管辖; 从属:直辖市直接~国务院。
Eng
- Cihui to be subordinate to; to be under the jurisdiction of
other
- Nguồn khác Dựa vào người khác, chịu sự sai khiến của người khác