suī tuy

Hán Việt: tuy · Pinyin: suī

Tổng quan

Âm Nôm

雖然 · 雖寳非用 · 然雖 · 民雖靡膴 · 雖使 · 雖復 · 雖恐 · 雖故

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuī
Hán Việttuy
Quảng Đôngseoi1
Mân Namsui
Nhật BảnIEDOMO
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄚˋ
Hán ngữ Trung cổsyi
Baxter-Sagarts-qʷij
Hán ngữ Thượng cổs-qʷij
Phản thiết宣隹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dầu, dù. Dùng làm lời suy xét tưởng tượng. Như {tuy nhiên} [雖然] dầu thế, song le, tuy nhiên, v.v. Con tuy, một giống thú như con lợn, mũi hếch lên, đuôi dài rẽ làm đôi. Cùng nghĩa với chữ {thôi} [推] hay {duy} [惟].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuy Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuy Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tuy Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [連] 1.雖然、儘管。表示容忍讓步。《孟子.滕文公上》:「詩云:『周雖舊邦,其命惟新。』」《韓非子.說林上》:「海水雖多,火必不滅矣。」 2.縱然、即使。表示假設推想。《論語.學而》:「雖曰未學,吾必謂之學矣。」《列子.湯問》:「雖我之死,有子存焉。」 [副] 獨、只。通「惟」。《論語.子罕》:「譬如平地,雖覆一簣,進,吾往也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雖sa0 ⒈义未详。

Eng

  • CC-CEDICT although|even though

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𨾡【唐韻】息遺切【集韻】【韻會】宣隹切,𠀤音綏。【說文】似蜥蜴而大。从虫唯聲。 又【玉篇】詞兩設也。【廣韻】助語也。【集韻】不定也。况辭也。【爾雅·釋訓】每有,雖也。【註】詩曰:每有良朋,辭之雖也。【禮·少儀】雖請退可也。【疏】雖,假令也。當此时假令請退則可也。 又【玉篇】推也。 又與唯通。《禮記·表記》唯天子受命於天。註:唯當爲雖。又《荀子·性恶篇》今以仁義法正爲固無可知可有之理耶,然則唯禹不知仁義法正,不能仁義法正也。楊僦註:唯,讀爲雖。 考證:〔【註】小雅棠棣曰,每有良朋〕 謹照原文小雅棠棣曰改詩曰。〔【吳語】吾雖之不能,去之不忍。〕 謹按原文作須不作雖。謹節去吳語以下十一字,而於上文少儀疏雖假令也下,照原文增當此时假令請退則可也二句。〔又獸名。【于逖聞奇錄】傅宏業宰天台縣,有人獵得一獸,形如豕,仰鼻,長尾有岐,謂之怪。宏業識之曰,其名雖,非怪也。雨則縣于樹,以尾塞其鼻。驗之,果然。【註】雖,以醉反。〕 謹按仰鼻長尾乃爾雅所謂蜼非雖也。聞奇錄誤刻为雖不可從。今省此段謹改爲又與唯通。禮記表記唯天子受命於天。註唯當爲雖。又荀子性恶篇今以仁義法正爲固無可知可有之理耶,然則唯禹不知仁義法正不能仁義法正也。楊僦註唯讀爲雖。

Thuyết Văn

佀蜥易而大。 从虫。唯聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易各本作蜴。誤。今正。此字之本義也。自借以爲語䛐。尟有知其本義者矣。常棣云。每有良朋。又云。雖有兄弟。傳云。每、雖也。凡人竆極其欲曰恣雎。雖卽雎也。按方言守宮在澤中者、東齊海岱謂之螔䗔。注云。似蜥易大而有鱗。䗔字疑雖之誤。 息遺切。十五部。

【雖】 (tuy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 唯 (dõi) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 遺 (di) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uy' Suy luận: tuy (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tự (dùng trong 似的[shi4de5]) tích ({Tích dịch} [蜥蜴] con) dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) đại (Lớn.)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 虽 · 𧈧 · 𧐌 · 𨾡 · 𨿽 · 虽 · 虽 · 虽