雖
tuyNôm vị
Hán Việt: tuy · Pinyin: suī · Nôm: vị
Tổng quan
Dầu, dù. Dùng làm lời suy xét tưởng tượng. Như tuy nhiên [雖然] dầu thế, song le, tuy nhiên, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | suī |
|---|---|
| Hán Việt | tuy |
| Âm Nôm | tuy |
| Quảng Đông | seoi1 |
| Mân Nam | sui |
| Nhật Bản | IEDOMO |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄙㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | syi |
| Baxter-Sagart | s-qʷij |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-qʷij |
| Phản thiết | 宣隹切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 脂 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dầu, dù. Dùng làm lời suy xét tưởng tượng. Như tuy nhiên [雖然] dầu thế, song le, tuy nhiên, v.v. Con tuy, một giống thú như con lợn, mũi hếch lên, đuôi dài rẽ làm đôi. Cùng nghĩa với chữ thôi [推] hay duy [惟]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tuy 雖 lt. dù. Hỉ nộ cương nhu tuy đã có, nghĩa nhân lễ trí mựa cho khuây. (Mạn thuật 25.5)‖ (Thuật hứng 56.4)‖ (Tự thán 89.1)‖ (Bảo kính 166.5, 174.1)‖ (Quy Côn Sơn 189.4)‖ (Lão mai 215.6)‖ (Lão dung 239.3)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tuy tuy vậy [Eng: however, nevertheless]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tuy rằng đạm đạm chẳng nồng
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuy Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuy Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tuy Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [連] 1.雖然、儘管。表示容忍讓步。《孟子.滕文公上》:「詩云:『周雖舊邦,其命惟新。』」《韓非子.說林上》:「海水雖多,火必不滅矣。」 2.縱然、即使。表示假設推想。《論語.學而》:「雖曰未學,吾必謂之學矣。」《列子.湯問》:「雖我之死,有子存焉。」 [副] 獨、只。通「惟」。《論語.子罕》:「譬如平地,雖覆一簣,進,吾往也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雖sa0 ⒈义未详。
Eng
- CC-CEDICT although, even though
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𨾡【唐韻】息遺切【集韻】【韻會】宣隹切,𠀤音綏。【說文】似蜥蜴而大。从虫唯聲。 又【玉篇】詞兩設也。【廣韻】助語也。【集韻】不定也。况辭也。【爾雅·釋訓】每有,雖也。【註】詩曰:每有良朋,辭之雖也。【禮·少儀】雖請退可也。【疏】雖,假令也。當此时假令請退則可也。 又【玉篇】推也。 又與唯通。《禮記·表記》唯天子受命於天。註:唯當爲雖。又《荀子·性恶篇》今以仁義法正爲固無可知可有之理耶,然則唯禹不知仁義法正,不能仁義法正也。楊僦註:唯,讀爲雖。 考證:〔【註】小雅棠棣曰,每有良朋〕 謹照原文小雅棠棣曰改詩曰。〔【吳語】吾雖之不能,去之不忍。〕 謹按原文作須不作雖。謹節去吳語以下十一字,而於上文少儀疏雖假令也下,照原文增當此时假令請退則可也二句。〔又獸名。【于逖聞奇錄】傅宏業宰天台縣,有人獵得一獸,形如豕,仰鼻,長尾有岐,謂之怪。宏業識之曰,其名雖,非怪也。雨則縣于樹,以尾塞其鼻。驗之,果然。【註】雖,以醉反。〕 謹按仰鼻長尾乃爾雅所謂蜼非雖也。聞奇錄誤刻为雖不可從。今省此段謹改爲又與唯通。禮記表記唯天子受命於天。註唯當爲雖。又荀子性恶篇今以仁義法正爲固無可知可有之理耶,然則唯禹不知仁義法正不能仁義法正也。楊僦註唯讀爲雖。
Thuyết Văn
佀蜥易而大。 从虫。唯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
易各本作蜴。誤。今正。此字之本義也。自借以爲語䛐。尟有知其本義者矣。常棣云。每有良朋。又云。雖有兄弟。傳云。每、雖也。凡人竆極其欲曰恣雎。雖卽雎也。按方言守宮在澤中者、東齊海岱謂之螔䗔。注云。似蜥易大而有鱗。䗔字疑雖之誤。 息遺切。十五部。
【雖】 (tuy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) , Thanh phù (聲符): 唯 (dõi) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 息 (tức) , Hạ tự: 遺 (di) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uy' Suy luận: tuy (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tự (dùng trong 似的[shi4de5]) tích (Tích dịch [蜥蜴] con) dịch (Đổi. Hai bên lấy tiề) nhi (Mày. Như nhi ông [) đại (Lớn.)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 虽 · 𧈧 · 𧐌 · 𨾡 · 𨿽 · 虽 · 虽 · 虽