然雖

rán suīnhiên tuy

Hán Việt: nhiên tuy · Pinyin: rán suī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.虽然。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雖然。《景德傳燈錄.卷一五.朗州德山宣鑒禪師》:「然雖如此,不得草草。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一二出》:「老漢然雖是個村肐落里人,稍通得些個人事。」

Cấu tạo: 然 (nhiên) + 雖 (tuy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雖然。《景德傳燈錄.卷一五.朗州德山宣鑒禪師》:「然雖如此,不得草草。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一二出》:「老漢然雖是個村肐落里人,稍通得些個人事。」

other

  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác Tuy nhiên như thế, phải bắt bỏ trước cửa, lên Mã Đài, cắt đứt giây ngũ sắc mới được an lạc

Từ liên quan

Gần nghĩa

然且 · 然則 · 然後 · 然料 · 然然 · 然燈 · 然而 · 然諾