雖然

suī rán tuy nhiên

Hán Việt: tuy nhiên · Pinyin: suī rán

Tổng quan

mặc dù | cho dù (thường dùng kết hợp với 可是 hoặc 但是,...)

Cấu tạo: (tuy) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặc dù | cho dù (thường dùng kết hợp với 可是 hoặc 但是,...)
  • Cihui tuy nhiên tuy nhiên ☆Mặc dù vậy. Nhưng mà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縱然、即使。《紅樓夢》第六四回:「雖然你不講究這個,若叫老太太回來看見,又該說我們躲懶。」 2.縱然如此。《左傳.成公三年》:「雖然,必告不穀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即使如此; 犹即使。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即使如此。 2.犹即使。

Eng

  • CC-CEDICT although; even though (often used correlatively with 可是[ke3 shi4] or 但是[dan4 shi4] etc)
  • Cihui although; even though (often used correlatively with 可是 or 但是 etc)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

但是 · 然而