雯
văn
Hán Việt: văn · Pinyin: wén
Tổng quan
mây nhiều màu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wén |
|---|---|
| Hán Việt | văn |
| Quảng Đông | man4 |
| Mân Nam | bûn |
| Nhật Bản | BUN |
| Hàn Quốc | 문 |
| Chú âm | ㄨㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | myon |
| Phản thiết | 無分切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đám mây có hình hoa văn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 成花紋的雲彩。《集韻.平聲.文韻》:「雯,雲成章曰雯。」金.王喆〈瑤臺月.攜雲放肆投閑路〉詞:「香煙起盤裊,盡成雯蓋。」《清史稿.卷九七.樂志四》:「帝奉帝,孫有孫,祥雯燦紫閽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雯 成花纹的云彩 雯,云文。--《广韵》 云成章曰雯。--《集韵》 又如雯华(云彩) 雯wén成花纹状的云彩。
Eng
- CC-CEDICT multicolored clouds
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤無分切,音文。【廣韻】雲文。【集韻】雲成章曰雯。【古三墳】日雲赤曇,月雲素雯。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư