霈
bái
Hán Việt: bái · Pinyin: pèi
Tổng quan
bái bái (mưa to) [Eng: heavy rain]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pèi |
|---|---|
| Hán Việt | bái |
| Quảng Đông | pong4 |
| Mân Nam | phai3 |
| Nhật Bản | HAI |
| Hàn Quốc | 패 |
| Chú âm | ㄆㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phad |
| Phản thiết | 浦大切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 泰 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Bàng bái} [霶霈] mưa rào. Mưa phải thời gọi là {cam bái} [甘霈]. Ân trạch.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bái bái (mưa to) [Eng: heavy rain]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.大雨或指及時雨。如:「甘霈」、「霈霖」。唐.韓愈、孟郊〈秋雨聯句〉:「禽情初嘯儔,礎色微收霈。」 2.比喻恩澤。唐.李邕〈淄州刺史謝上表〉:「雨露深仁,霑霈及於蕭艾。」唐.柳宗元〈代韋中丞賀元和大赦表〉:「霈澤斯降,膏潤無遺。」 [形] 雨勢盛大。唐.李白〈明堂賦〉:「于斯之時,雲油雨霈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霈〈名〉 (形声。从雨,沛声。本义大雨) 同本义 霈,大雨。--《玉篇》 沛然大雨。--《孟子·梁惠王上》。刘注霈然,注雨貌。” 又如大霈(大雨);霈泽(雨水,比喻恩泽) 比喻恩泽 霈 〈形〉 于斯之时,云油雨霈。--唐·李白《明堂赋》 如霈霈(雨密而盛大的样子);霈洽(雨量充沛);霈然(雨盛大的样子) 自满、自大的样子 霈pèi ⒈雨,大雨甘~(适时的好雨)。 ⒉雨多的样子雨~。
Eng
- CC-CEDICT torrent of rain
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤普蓋切,音沛。【玉篇】大雨。【廣韻】霶霈,雨多貌。 又【正韻】水流貌。【說文】作沛。 又【集韻】多澤也。 又【宋玉·高唐賦】興雲聲之霈霈。【註】興聲霈霈然。霈,浦大切。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư