yǐn dẫn

Hán Việt: dẫn · Pinyin: yǐn

Tổng quan

dây kéo (của xe ngựa)

靷环 · 靷環 · 皮靷 · 車靷 · 轡靷 · 辔靷 · 韅靷 · 绝靷而弛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǐn
Hán Việtdẫn
Quảng Đôngcan2
Nhật BảnHIKIZUNA
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổjinh
Phản thiết以刃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây thắng đái.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 繫在車軸,拉車前進的皮帶。《左傳.哀公二年》:「我兩靷將絕,吾能止之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靷yǐn 1.引车前行的皮带。骖马的外辔穿过服马的游环,系于车轴,以引车前进。 2.牛鼻绳。

Eng

  • CC-CEDICT traces (of a carriage)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤羊晉切,音酳。【說文】引軸也。【集韻】駕牛具。在胷曰靷。【詩·秦風】隂靷鋈續。【傳】所以引也。【釋文】沈云:靷,舊本皆作靳。【左傳·哀二年】我兩靷將絕,吾能止之。【疏】古之駕四馬者,服馬夾轅,其頸負軛,兩驂在旁,挽靷助之。《說文》云靷,引軸也。《僖二十八年》註云在胷曰靷。然則此皮約馬胷而引車軸也。【釋文】靷,以刃切。 又【唐韻】余忍切【集韻】以刃切,𠀤音引。又【集韻】丈忍切,音紖。義𠀤同。

Thuyết Văn

所㠯引軸者也。 从革。引聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所以者字、依楊倞注荀卿補。凡許書所以字淺人往往刪之。秦風毛傳曰。靷所以引也。毛不言軸。許云軸以箸明之。轅載於軸。兩靷亦係於軸。左傳。兩靷將絕。吾能止之。駕而乗材。兩靷皆絕。此可見靷之任力幾與轅等。靷在輿下而見於軓前。乃設環以續靷而係諸衡。故詩云。陰靷沃續。孔沖遠云。靷繫於陰版之上。令驂馬引之。此非是。驂在服外而後於服。與靷不正相當。且軓非能任力。不當係於軓也。許云所以引軸。說不可易。 余忍切。十二部。

【靷】 (dẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 引 (dẫn) Phiên thiết: Dư nhẫn thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thận (âm hệ: 0 | từ vựng:…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩍟 · 𩍫 · 𩍭 · 𩍱 · 𩎋