靸
Pinyin: tā
Tổng quan
giày trẻ em (cũ) đi giày kiểu xỏ gót
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tā |
|---|---|
| Quảng Đông | cap1 |
| Nhật Bản | KUTSU |
| Chú âm | ㄙㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sap |
| Phản thiết | 息入切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 盍 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拖著鞋子。《儒林外史》第四回:「那日在這裡住,鞋也沒有一雙,夏天靸著個蒲窩子,歪腿爛腳的。」 2.穿。《紅樓夢》第一四回:「又有十三眾尼僧搭繡衣,靸紅鞋,在靈前默誦接引諸咒,十分熱鬧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靸sǎ〈方〉 ⒈将鞋后帮踩在脚跟下~着鞋。又指穿拖鞋。 ⒉ ①草制的一种拖鞋。 ②鞋帮纳得很密,前面有皮梁或皮脸的鞋。
Eng
- CC-CEDICT children's shoe (old)|to wear one's shoes babouche style
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】蘇合切【集韻】息合切【韻會】【正韻】悉合切,𠀤音趿。【說文】小兒履也。【玉篇】履也。【釋名】靸,韋履深頭者之名也。靸,襲也,以其深襲覆足也。【譚子化書序】杖靸而去。 又【集韻】息入切,音𨝫。義同。【集韻】亦作鞈𩎕。
Thuyết Văn
小兒𡳐也。 从革。及聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
急就篇有靸。釋名曰。靸、韋履深頭者之名也。 穌合切。七部。
【靸】(táp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 革 (cách) | Thanh phù (聲符): 及 (cập) Phiên thiết: 穌合切 → tô + hợp Nghĩa: tiểu (nhỏ)兒𡳐 vậy。 từ 革。及 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩎕