靺
mạt
Hán Việt: mạt · Pinyin: mò
Tổng quan
tên một bộ tộc tất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Hán Việt | mạt |
| Quảng Đông | mut3 |
| Nhật Bản | MATSU |
| Hàn Quốc | 말 |
| Chú âm | ㄇㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | muat |
| Phản thiết | 莫撥切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Hạt Mạt} [鞨靺] tên một bộ lạc của giống Phiên nay thuộc tỉnh Cát Lâm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「靺鞨」條。
Eng
- CC-CEDICT name of a tribe|socks|stockings
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】莫撥切,音末。【玉篇】靺鞨,蕃人,出北土。 又【隋書·禮儀志】赤舄、絳靺。
Tự hình
- Khải thư