鞚
khống
Hán Việt: khống · Pinyin: kòng
Tổng quan
dây cương
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kòng |
|---|---|
| Hán Việt | khống |
| Quảng Đông | gung3 |
| Nhật Bản | OMOGAI |
| Chú âm | ㄎㄛˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khungh |
| Phản thiết | 苦貢切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 送 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dàm ngựa, bộ đồ da đóng đầu ngựa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.拴在馬脖子上,用以控制馬的皮帶或繩索。晉.傅玄〈良馬賦〉:「縱鞍則行,攬鞚則止。」唐.李白〈走筆贈獨孤駙馬〉詩:「銀鞍紫鞚照雲日,左顧右盼生光輝。」 2.比喻馬。唐.杜甫〈麗人行〉:「黃門飛鞚不動塵,御廚絲絡送八珍。」宋.蘇軾〈次韻李公擇梅花〉詩:「杯傾笛中吟,帽拂果下鞚。」 [動] 操縱、駕馭。宋.蘇軾〈虢國夫人夜遊圖〉詩:「佳人自鞚玉花驄,翩如驚燕踏飛龍。」《聊齋志異.卷九.鳳仙》:「遇女郎騎款段馬,老僕鞚之,摩肩過。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鞚kòng带嚼子的马笼头。
Eng
- CC-CEDICT (literary) bridle (of a horse)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】苦貢切,音控。【玉篇】馬勒也。
Tự hình
- Khải thư