打鞦韆
đả thu thiên
Hán Việt: đả thu thiên
Tổng quan
đánh đu
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh đu
- Cihui đánh đu。坐在鞦韆上蕩悠。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盪鞦韆。《紅樓夢》第六三回:「這裡眾人且出來散一散,佩鳳偕鴛兩個去打鞦韆頑耍。」
Eng
- Cihui 打秋千 ǎ qiūqiān v.o. get on a swing; have a swing