tiên

Hán Việt: tiên

Tổng quan

tấm trải yên ngựa

鞍鞯 · 鞯勒 · 鞯汗 · 鞯盖 · 鞯辔 · 鞯面 · 游鞯 · 狨鞯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việttiên
Quảng Đôngzin1
Chú âmㄐㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcen
Phản thiết則前切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 韉
  • Thiều Chửu Cái đệm lót yên ngựa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鞯 衬托马鞍的垫子 鞯,马鞴具也。--《说文新附》 东市买骏马,西市买鞍鞯。--古乐府《木兰诗》 又如鞍鞯(衬托马鞍的垫子);鞯面(鞍鞯的面料层);鞯勒(鞍鞯与笼头);鞯汗(鞍鞯) 鞍 东门人物乱如麻,想见新鞯照路华。--宋·王安石《次杨乐道韵》 鞯(韉)jiān鞍鞯,垫马鞍的东西。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) saddle blanket

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】𠀤則前切,音箋。【說文】馬鞁具也。【玉篇】鞍韉也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 韀 · 𦆉 · 𦇩 · 𩋋 · 𩌮 · 𩎇 · 韀 · 鞯 · 韉 · 鞯 · 韉