jiān tiên

Hán Việt: tiên · Pinyin: jiān

Tổng quan

tấm trải yên ngựa

鞍韉 · 韉勒 · 韉汗 · 韉蓋 · 韉轡 · 韉面 · 狨韉 · 珠韉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việttiên
Quảng Đôngzin1
Nhật BảnSHITAGURA
Hàn QuốcCHEN
Chú âmㄅㄢˉ
Hán ngữ Trung cổcen
Phản thiết則前切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đệm lót yên ngựa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 馬鞍下的墊褥。南朝梁.無名氏〈木蘭詩〉二首之一:「東市買駿馬,西市買鞍韉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 韉bāng 1.鞋帮。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) saddle blanket

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】𠀤則前切,音箋。【說文】馬鞁具也。【玉篇】鞍韉也。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 韀 · 𦆉 · 𦇩 · 𩋋 · 𩌮 · 𩎇 · 韀 · 鞯 · 鞯