頃刻
khoảnh khắc
Hán Việt: khoảnh khắc · Pinyin: qǐng kè
Tổng quan
ngay lập tức | không lâu sau hốc lát. Một lúc ngắn. Không được lâu bền. »Ăn ở chớ lòng mang khoảnh khắc. Mua bán đừng điêu trác đong đưa« (Gia huấn ca). khoảnh khắc khoảnh khắc ☆Chốc lát. Một lúc ngắn. Không được lâu bền. »Ăn ở chớ lòng mang khoảnh khắc. Mua bán đừng điêu trác đong đưa« (Gia huấn ca). khoảng cách; phút chốc; chốc lát。極短的時間。 一陣風過,江面上頃刻間掀起了巨浪。 một trận gió thổi qua, mặt sông chốc lá…
Nghĩa
Việt
- Cihui khoảnh khắc khoảnh khắc ☆Chốc lát. Một lúc ngắn. Không được lâu bền. »Ăn ở chớ lòng mang khoảnh khắc. Mua bán đừng điêu trác đong đưa« (Gia huấn ca).
- Cihui ngay lập tức | không lâu sau hốc lát. Một lúc ngắn. Không được lâu bền. »Ăn ở chớ lòng mang khoảnh khắc. Mua bán đừng điêu trác đong đưa« (Gia huấn ca). khoảnh khắc khoảnh khắc ☆Chốc lát. Một lúc ngắn. Không được lâu bền. »Ăn ở chớ lòng mang khoảnh khắc. Mua bán đừng điêu trác đo…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容極短的時間。《三國演義》第四二回:「孔明是吾之師,頃刻不可相離,安可去也?」《西遊記》第四一回:「好大聖,縱雲離此地,頃刻到東洋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 极短的时间:一阵狂风吹来,江面上~间掀起了巨浪。
Eng
- CC-CEDICT instantly|in no time
- Cihui instantly; in no time
ja
- JMdict short period