頃刻

qǐng kèkhoảnh khắc

Hán Việt: khoảnh khắc · Pinyin: qǐng kè

Tổng quan

khoảng cách; phút chốc; chốc lát. một trận gió thổi qua, mặt sông chốc lát đã nổi sóng lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

极短的时间:一阵狂风吹来,江面上~间掀起了巨浪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容極短的時間。《三國演義》第四二回:「孔明是吾之師,頃刻不可相離,安可去也?」《西遊記》第四一回:「好大聖,縱雲離此地,頃刻到東洋。」

Cấu tạo: 頃 (khoảnh) + 刻 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khoảnh khắc/khuynh khắc/khuể khắc: khoảng cách/phút chốc/chốc lát; tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn, tính chất tạm thời, tính chất thoáng qua, tính chất nhanh vội tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn, tính chất tạm thời, tính chất thoáng qua, tính chất nhanh vội; phút chốc; chốc lát
  • Biên soạn 頃刻 qǐngkè conj. <wr.> in a moment; instantly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極短的時間。《三國演義》第四二回:「孔明是吾之師,頃刻不可相離,安可去也?」《西遊記》第四一回:「好大聖,縱雲離此地,頃刻到東洋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极短的时间:一阵狂风吹来,江面上~间掀起了巨浪。

Eng

  • JMdict short period
  • Cihui instantly; in no time
  • Tần suất từ 頃刻 qǐngkè conj. <wr.> in a moment; instantly

Đức

  • Handedict in einem Augenblick (S), kurz danach

ja

  • JMdict 頃刻(けいこく)

other

  • Nguồn khác Chốc lát. Một lúc ngắn. Không được lâu bền

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俄顷 · 刹那 · 少焉 · 少间 · 少顷 · 片刻 · 片时 · 片晌 · 片霎 · 瞬息 · 移时 · 霎时