è át

Hán Việt: át · Pinyin: è

Tổng quan

chỗ nối của mũi và trán

頞那 · 頞鞞 · 頞哳吒 · 頞多和 · 頞悉多 · 頞浮陀 · 頞瑟吒 · 頞部曇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Hán Việtát
Quảng Đôngaat3
Nhật BảnHANASUJI
Hàn Quốc
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổqat
Baxter-Sagartʔˤat
Hán ngữ Thượng cổʔˤat
Phản thiết烏割切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ sống mũi. Như Mạnh Tử [孟子] nói {tật thủ xúc át} [疾首蹙頞] lắc đầu nhăn mũi, tả cái dáng chán ghét.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鼻梁。《說文解字.頁部》:「頞,鼻莖也。」《文選.揚雄.解嘲》:「蔡澤,山東之匹夫也,顩頤折頞,涕唾流沫。」

Eng

  • CC-CEDICT junction of nose and forehead

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】烏割切【集韻】【韻會】【正韻】阿葛切,𠀤音遏。【玉篇】鼻莖也。【孟子】疾首蹙頞而相告。【莊子·至樂篇】深矉蹙頞。 又【博雅】䪼也。 又【釋名】頞,鞍也。偃折如鞍也。 又幽頞,獸名。【山海經·幽頞贊】幽頞似猴,俾愚作智。觸物則笑,見人佯睡。好用小慧,終是嬰繫。 又【玉篇】亦作齃。【史記·蔡澤傳】魋顏蹙齃。【註】齃,烏葛反。 又音案。【史記·西南夷傳】秦時常頞略通五尺道。【註】頞,音案。孚遠曰:常頞,疑人姓名。 考證:〔【釋名】䪼也。〕 謹按語出博雅,今將釋名改爲博雅。〔【逸雅】頞,鞍也。偃折加鞍也。〕 謹按語出釋名,今將逸雅改爲釋名,並照原文加鞍改爲如鞍。

Thuyết Văn

鼻莖也。 从𩑋。安聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鼻謂之準。鼻直莖謂之頞。史記唐舉相蔡澤曰。先生曷鼻、巨肩、魋顏、蹙齃。旣言鼻又言頞者。曷同遏。遏鼻、言其內不通而齆。蹙齃、則言在外鼻莖也。鼻有中斷者。蔡澤、諸葛恪之相是也。有憂愁而蹴縮者。孟子言蹙頞是也。有病而辛頞者。此言其內酸辛、素問所言是也。 烏割切。十五部。釋名曰。頞、鞍也。偃折如鞍也。知固可讀如安。

【頞】 (át) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 安 (an) Phiên thiết: Ô cát thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 割 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: át (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tị (Cái mũi.) hành (Cái rò cây cỏ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 齃 · 𩕬 · 齃 · 𱂨