顆

kēkhỏaNôm lõa

Hán Việt: khỏa · Pinyin: kē · Nôm: lõa

Tổng quan

Hột, viên. Một cái đồ gì tròn cũng gọi là nhất khỏa [一顆]. Phàm đếm vật gì tròn đều dùng chữ khỏa

一顆明珠 · 數珠顆數 · 顆凍 · 顆子 · 顆恰 · 顆涷 · 顆鹽 · 顆粒歸倉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkē
Hán Việtkhỏa
Âm Nômloã
Quảng Đôngfo2
Nhật BảnTSUBU
Hàn Quốc과
Chú âmㄎㄜˉ
Hán ngữ Trung cổkhuax
Phản thiết苦緩切
Thanh mẫu溪
Vận果
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hột, viên. Một cái đồ gì tròn cũng gọi là nhất khỏa [一顆]. Phàm đếm vật gì tròn đều dùng chữ khỏa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm loã loã (từ giúp đếm hột tròn) [Eng: grain, kernel]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khoả khoả (từ giúp đếm các vật tròn) [Eng: word to count round objects]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算粒狀或圓形物體的單位。如:「一顆糖果」、「三顆花生米」、「五顆子彈」。宋.蘇軾〈食荔支〉詩二首之二:「日啖荔支三百顆,不妨長作嶺南人。」

Eng

  • CC-CEDICT classifier for small spheres, pearls, corn grains, teeth, hearts, satellites etc
  • JMdict condyle
  • JMdict counter for grains and small spheres

ja

  • JMdict 顆(か)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤苦果切,科上聲。【說文】小頭也。 又【韻會】今言物一顆,猶一頭也。【六書故】凡圜物以顆計。又珠琲曰顆。 又與堁同。土塊。【前漢·賈山傳】使其後世曾不得蓬顆蔽冡而托葬焉。【註】顆謂土塊。蓬顆,謂塊上生蓬者也。 又【集韻】苦緩切,音款。草名。【爾雅·釋草】菟奚,顆凍。【註】款冬也。【疏】藥草。一名菟奚,一名顆涷。 又人名。魏顆,晉大夫。史顆,秦大夫。見【左傳】。【正字通】本作顆,九畫。《字彙》附八畫,非。顆字左原作田下木。

Thuyết Văn

小頭也。 从𩑋。果聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲凡小物一枚之偁。珠子曰顆、米粒曰顆是也。賈山傳。蓬顆蔽𠣥。晉灼曰。東北人名土塊爲蓬顆。按此卽淮南書、宋玉風賦之堁字。許注淮南曰。堁、塵塺也。 苦惰切。十七部。

【顆】 (khỏa) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) , Thanh phù (聲符): 果 (quả) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) đầu (Bộ đầu) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 颗 · 颗 · 颗