顓
chuyên
Hán Việt: chuyên · Pinyin: zhuān
Tổng quan
họ [Zhuan1] tốt giản dị
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuān |
|---|---|
| Hán Việt | chuyên |
| Quảng Đông | teon4 |
| Mân Nam | tsuan1 |
| Nhật Bản | UYAUYASHII |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄓㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyen |
| Phản thiết | 職緣切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Chuyên Húc} [顓頊] tên một vị vua họ Cao Dương [高陽] ngày xưa. Chuyên, cùng nghĩa với chữ {chuyên} [專]. Như {chuyên ngu} [顓愚] đã ngu lại làm xằng, không bàn không hỏi ai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.謹慎的樣子。《說文解字.頁部》:「顓,頭顓顓謹貌。」 2.蒙昧、膽怯。《淮南子.覽冥》:「猛獸食顓民,鷙鳥攫老弱。」 [動] 專、擅。通「專」。《漢書.卷六七.梅福傳》:「至元始中,王莽顓政。」 [名] 姓。如古時有顓臾。
Eng
- CC-CEDICT surname Zhuan
- CC-CEDICT good|simple
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】職緣切【集韻】朱湍切【正韻】朱緣切,𠀤音專。【說文】頭顓顓謹貌。 又【韻會】顓,蒙也。 又古帝號。【玉篇】昌意生高陽,是爲帝顓頊。顓者,專也。頊者,正也。言能專正天之道也。 又顓頊,星名。詳頊字註。 又顓臾,國名。 又姓。【神仙傳】太𤣥女顓頊和。又顓孫,複姓。 又與專通,獨也。【史記·𨻰涉世家】客愚無知,顓妄言輕威。【前漢·高后紀】上將軍祿、相國產顓兵秉政。【班固·典引】豈其爲身而有顓辭。 又圜貌也。【前漢·賈捐之傳】顓顓獨居一海之中。【註】顓與專同。專專,猶區區也。一曰圜貌。 考證:〔又與團通。〕 謹按玉篇廣韻韻會顓字均無團音,亦不言與團通。今据下所引漢書註改又圜貌也。
Thuyết Văn
頭顓顓謹皃。 从𩑋。耑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此本義也。故从𩑋。白虎通曰。謂之顓頊何。顓者、專也。頊者、正也。言能專正天之道也。按叀者、小謹也。今字作專。亦假顓作專。如淮南云顓民、法言云顓蒙、漢書言顓顓獨居一海之中皆是。 職緣切。十四部。
【顓】 (chuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 耑 (chuyên) Phiên thiết: Chức duyến thiết Thượng tự: 職 (chức) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' Suy luận: triên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) chuyên ({Chuyên Húc} [顓頊] tê) chuyên ({Chuyên Húc} [顓頊] tê) cẩn (Cẩn thận) mạo
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 颛 · 颛 · 颛