颅
lô
Hán Việt: lô
Tổng quan
trán hộp sọ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lú |
|---|---|
| Hán Việt | lô |
| Quảng Đông | lou4 |
| Chú âm | ㄌㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lo |
| Phản thiết | 落胡切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [顱].
- Thiều Chửu Cái sọ, cái đầu gọi là {đầu lô} [頭顱] đầu lâu.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 颅 (形声。从页,眗声。从页”,表示与头有关。本义头盖骨) 同本义 首身分离,暴骨草泽,头颅僵仆,相望于境。--《战国策·秦策四》 如颅脑(头骨和脑子) 头,头颅 俽余志之精锐,拟青颅而点项。--《文选·潘岳·射雉赋》 额头 头陷颅碎。--《后汉书·马融传》 又如颅颡(额头) 颅盖 颅骨 颅腔 颅(颾)lú脑盖,也指头~骨。头~。
Eng
- CC-CEDICT forehead|skull
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落胡切【集韻】【正韻】龍都切【韻會】籠都切,𠀤音盧。【玉篇】《博雅》曰𩑒顱謂之髑髏。 又通作盧。【前漢·武五子贊】頭盧相屬于道。【集韻】或作髗。【六書故】作𩔺。 考證:〔博雅曰,頭顱謂之髑髏。〕 謹照原文頭顱改𩑒顱。
Thuyết Văn
𩑒顱也。 从𩑋。盧聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本作𩑒顱𩠐骨也五字。今依全書通例正。漢書武五子傳作盧。 洛乎切。五部。
【顱】 (lô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 盧 (lư) Nghĩa: 𩑒 lô (Cái sọ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 髗 · 𩔺 · 颅 · 髗 · 颅 · 顱 · 髗 · 颅 · 顱