sǎng tảng

Hán Việt: tảng · Pinyin: sǎng

Tổng quan

hư 顙

稽颡 · 颡子 · 颡根 · 颡汗 · 颡泚 · 颡骨 · 颡叫子 · 颡子眼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǎng
Hán Việttảng
Quảng Đôngsong2
Chú âmㄙㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsangx
Baxter-Sagart[s]ˤaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổ[s]ˤaŋʔ
Phản thiết蘇郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 顙
  • Thiều Chửu Cái trán. Lễ lạy của người có tang gọi là {khể tảng} [稽顙], cũng như chữ {khể thủ} [稽首].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颡 额头 颡,额也。从页,桑声。--《说文》 中夏谓之额,东齐谓之颡。--《方計》 可使过颡。--《孟子》 河目龙颡。--《孔子家语·困誓》 靥辅在颊则好,在颡则丑。--刘安《淮南子》 又如颡骨(额骨);颡泚(额上汗淋淋。借指心中惶惶不安);颡汗(额头上冒汗) 头 修鳞脱远枝,巨颡拆老拳。--唐·杜甫《义鹘》 喉咙;嗓子 颡 稽颡”的省称,即叩头、磕头 拜稽颡。--《仪礼·士丧礼》。注 颡sǎng额。俗称"脑门子"。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) forehead

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】蘇朗切,桑上聲。【玉篇】額也。【易·說卦】震其於馬也爲的顙。【又】巽其於人也爲廣顙。【儀禮·士喪禮】主人哭拜稽顙。【註】頭觸地無容。【揚子·方言】𩔣、頟、顏,顙也。 又【集韻】【韻會】𠀤蘇郞切,音桑。義同。【易林】𤣥鬣黑顙,東歸高鄕。【魏文帝·東巡觀兵詩】古公宅岐邑,實始翦殷商。孟獻營虎牢,鄭人懼稽顙。 考證:〔【揚子·方言】𩔣頟頠顙也。〕 謹照原文頠改顏。

Thuyết Văn

頟也。 从𩑋。桑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

方言。中夏謂之頟。東齊謂之顙。九拜中之頓首必重用其顙。故凡言稽顙者、皆謂頓首。非稽首也。公羊傳曰再拜顙者、卽拜而後稽顙也。何曰。顙者猶今叩頭。按叩頭者、經之頓首也。 稣朗切。十部。

【顙】 (tảng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 桑 (tang) Nghĩa: ngạch vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䫙 · 颡 · 颡 · 顙 · 颡 · 顙