飐
triển
Hán Việt: triển · Pinyin: zhǎn
Tổng quan
lung lay trong gió
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǎn |
|---|---|
| Hán Việt | triển |
| Quảng Đông | zim2 |
| Chú âm | ㄓㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjemx |
| Phản thiết | 占琰切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [颭].
- Thiều Chửu Gió động vào vật gì hay vật gì bị gió lay động đều gọi là {triển}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 飐zhǎn风吹物体使其颤动。
Eng
- CC-CEDICT to sway in the wind
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】占琰切【集韻】【韻會】【正韻】職琰切,𠀤音拈。【廣韻】風吹落水。【說文】風吹浪動也。【柳宗元詩】驚風亂颭芙蓉水。【劉歆·遂初賦】猋風盲其飄忽兮。迴颭颭其冷冷。【正字通】凡風動物,與物受風搖曳者,皆謂之颭。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 飐 · 颭 · 飐 · 颭