飴
di
Hán Việt: di · Pinyin: yí
Tổng quan
di cam chi như di (ngọt như đường) [Eng: as sweet as sugar-cane]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yí |
|---|---|
| Hán Việt | di |
| Quảng Đông | ji4 |
| Mân Nam | i5 |
| Nhật Bản | AME |
| Hàn Quốc | 이 |
| Chú âm | ㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ji |
| Baxter-Sagart | ljɨ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ljɨ |
| Phản thiết | 延知切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kẹo mạch nha, kẹo mầm. Một âm là {tự}. Ngọt quá. Đưa đồ ăn cho người ăn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用米或麥製成的糖漿或軟糖食品。如:「甘之若飴」、「含飴弄孫」。《詩經.大雅.綿》:「周原膴膴,堇荼如飴。」《呂氏春秋.孟冬紀.異用》:「仁人之得飴,以養疾侍老也。」 [形] 味道甘美的。如:「飴漿」、「飴餌」。《周禮.天官.鹽人》:「王之膳羞共飴鹽。」漢.鄭玄.注:「飴鹽,鹽之恬者,今戎鹽有焉。」 [動] 贈送。通「貽」。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「飴我釐麰。」
Eng
- CC-CEDICT maltose syrup
ja
- JMdict (hard) candy|toffee|rice-sugar|sugar made from the starch of rice, potatoes, etc.|amber
- JMdict confection (e.g. candy, mochi)|sweet
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:䬮【唐韻】與之切【集韻】【韻會】盈之切【正韻】延知切,𠀤音移。【玉篇】餳也。【六書故】以米糵煎秫爲目飴也。【釋名】飴小弱于餳,形怡怡然也。【本草】膠飴乾枯者曰餳。【詩·大雅】堇荼如飴。 又【周禮·天官·鹽人】王之膳羞共飴鹽。【註】飴鹽,鹽之恬者,今戎鹽有焉。【疏】卽石鹽是也。 又通作𥹋。【晉書·石崇傳】王愷以𥹋澳釜。 又【集韻】【韻會】𠀤祥吏切,音寺。本作飤。【晉書·王薈傳】以私米作饘粥以飴餓者。【集韻】亦作𩞫粠。籀文作𩛛。
Thuyết Văn
米糱煎者也。 从𠊊。台聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
者字今補。米部曰。糱、芽米也。火部曰。煎、𤎅也。以芽米𤎅之爲飴。今俗用大麥。釋名曰。餳、洋也。煑米消爛洋洋然也。飴、小弱於餳。形怡怡也。內則曰。飴蜜以甘之。 与之切。一部。
【飴】 (di ⟨tự⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 台 (thai) Nghĩa: mễ (Gạo.) nghiệt (Cũng như chữ {nghiệt) tiên (Nấu) là vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䬮 · 𥹋 · 𨭄 · 𩛛 · 𩛮 · 𩞫 · 饴 · 饴 · 饴