餓鬼城

ngạ quỷ thành

Hán Việt: ngạ quỷ thành

Tổng quan

(雜語)順正理論三十一曰:「贍部洲西,有五百渚,於中有二,唯鬼所居。渚各有城二百五十,有威德鬼,住一渚城。一渚城居無威德鬼。」☸

Cấu tạo: 饿 (ngạ) + 鬼 (quỷ) + 城 (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)順正理論三十一曰:「贍部洲西,有五百渚,於中有二,唯鬼所居。渚各有城二百五十,有威德鬼,住一渚城。一渚城居無威德鬼。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

餓鬼因 · 餓鬼愛 · 餓鬼界 · 餓鬼趣 · 餓鬼道 · 餓鬼 · 餓鬼住處 · 餓鬼食子