hóu hầu

Hán Việt: hầu · Pinyin: hóu

Tổng quan

lương khô

餱粻 · 餱糧 · 餱食 · 乾餱 · 裹餱 · 負餱 · 裹餱糧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhóu
Hán Việthầu
Quảng Đônghau4
Nhật BảnHOSHIII
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄡˊ
Hán ngữ Trung cổghu
Baxter-Sagartg(r)o
Hán ngữ Thượng cổg(r)o
Phản thiết胡鉤切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lương khô. Dị dạng của chữ [糇].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 乾糧。《廣韻.平聲.侯韻》:「餱,乾食。」如:「餱糧」。《詩經.小雅.無羊》:「何蓑何笠,或負其餱。」唐.李宗閔〈故丞相尚書左僕射贈太尉太原王公神道碑銘〉:「帶甲百萬,餱食為巨。」

Eng

  • CC-CEDICT dry provisions

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】戸鉤切【集韻】【韻會】胡溝切【正韻】胡鉤切,𠀤音侯。【說文】乾食也。【徐鉉曰】今人謂飯乾爲餱。【詩·大雅】廼裹餱糧。【釋文】餱,音侯,食也。

Thuyết Văn

乾食也。 从𠊊。侯聲。 周書曰。歭乃餱粻。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。乾餱以愆。釋言、毛傳皆曰。餱、食也。大雅毛傳又云。餱、餱食也。凡乾者曰餱。故許曰乾食。無羊。或負其餱。亦必乾者乃可負也。小徐曰。今人謂飯乾爲餱。 乎溝切。四部。 粊誓文。今書作糗糧。據正義引鄭注。糗、擣熬榖也。與周禮注糗同。然則古文尙書作糗矣。許或兼偁歐陽、夏矦書與。粻字不見米部。而大雅云。以歭其粻。釋言、詩箋皆曰。粻、糧也。大雅又云。乃裹餱糧。則餱粻卽餱糧。

【餱】 (hầu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 侯 (hậu) Nghĩa: kiền (Một quẻ đầu tám quẻ ) thực (Đồ để ăn. Các loài t) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 糇 · 𩛫 · 𩝍 · 糇 · 𫗯 · 糇 · 糇 · 糇