餻
cao
Hán Việt: cao
Tổng quan
Bánh ngọt.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | cao |
|---|---|
| Quảng Đông | gou1 |
| Nhật Bản | KONAMOCHI |
| Chú âm | ㄍㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kau |
| Phản thiết | 姑勞切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bánh ngọt. {Lục đậu cao} [綠豆餻] bánh đậu xanh.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「糕」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 糕[gao1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】古勞切【集韻】【韻會】居勞切【正韻】姑勞切,𠀤音高。【玉篇】餻糜。【博雅】餻,餌也。【揚子·方言】餌謂之餻。【集韻】作糕。別作𩝝。◎按《說文》作餻。《字彙》沿俗,省作餻,附十畫,非。 考證:〔【博雅】饔餻,餌也。〕 謹按原文孰食謂之饔爲句,餻䭣𩚹餣〈飠亢〉餌也爲句,饔字不屬下讀,今省去饔字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 糕 · 糕 · 糕