fēn

Pinyin: fēn

Tổng quan

hấp cơm

饙飯 · 饙餾 · 饙饎 · 饙饭 · 饙馏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēn
Quảng Đôngban1
Nhật BảnMUSU
Chú âmㄈㄣˉ
Hán ngữ Trung cổpyon
Baxter-Sagartpu[r]
Hán ngữ Thượng cổpu[r]
Phản thiết方文切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 蒸飯,米煮半熟後以箕漉出再蒸熟。清.朱駿聲《說文通訓定聲.屯部》:「饙,滫飯也。如今北方蒸飯,先以米下水一涫漉出,再蒸勻熟之。下水涫之曰饙,再蒸之曰餾。」《詩經.大雅.泂酌》:「挹彼注茲,可以饙饎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饙fēn 1.蒸熟。 2.指蒸熟的饭。

Eng

  • CC-CEDICT to steam rice

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤方文切,音分。【玉篇】半蒸飯。【釋名】饙,分也,衆粒各自分也。 又【爾雅·釋言】饙餾,稔也。【註】今呼𩛢飯爲饙,饙熟爲餾。【疏】稔熟也。孫炎曰:蒸之曰饙,均之曰餾。郭云:今呼𩛢飯爲饙,饙熟爲餾。《說文》云饙,一蒸米也。餾,飯氣流也。然則蒸米爲之饙,饙必餾而熟之,故言饙餾稔也。《大雅·泂酌》云可以饙饎。饙餴音義同。【說文】本作𩞑。【字彙】省作饙,附十二畫,非。今攺正。𩛢字原从貝作,不从食。 考證:〔【爾雅】【註】今呼𩛢飯爲饙,饙熟爲餾。【疏】郭云,今呼𩛢飯爲饙,饙熟爲餾。〕 謹照原文兩𩛢字𠀤改𩛢。

Thuyết Văn

𩞑或从賁。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

賁聲也。

【饙】 (phân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 賁 (bí ⟨phần|bôn⟩ (Rực rỡ)) Nghĩa: 𩞑 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 餴 · 𩚰 · 𩝀 · 𩝂 · 𩝃 · 𩝼 · 𩞑 · 餴 · 𱄀