diệp

Hán Việt: diệp · Pinyin:

Tổng quan

mang đồ ăn ra đồng cho người lao động

馌亩 · 馌具 · 馌兽 · 馌妇 · 馌田 · 馌礼 · 馌稼 · 馌耕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdiệp
Quảng Đôngjip3
Chú âmㄧㄝˋ
Hán ngữ Trung cổiep
Phản thiết筠輒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 饁
  • Thiều Chửu Đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn (ta gọi là đưa cơm). Cũng đọc là chữ {ấp}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馌yè 1.往田野送饭。 2.泛指馈食。 3.古代田猎时以猎获物祭四郊之神。参见"馌兽"。

Eng

  • CC-CEDICT to carry food to laborers in the field

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】筠輒切【集韻】域輒切【正韻】弋涉切,𠀤音葉。【玉篇】餉田食。【爾雅·釋詁】饁,鑲饋也。【疏】野饋曰饁。【詩·豳風】饁彼南畝。【左傳·僖三十三年】臼季使過冀,見冀缺耨,其妻饁之。 又【周禮·夏官·大司馬】致禽饁獸於郊。【註】聚所獲禽,因以祭四方之神於郊也。 又【集韻】乙業切,音腌。野饋也。 考證:〔【周禮·春官·小宗伯】致禽饁獸於郊。〕 謹照原文春官小宗伯改夏官大司馬。

Thuyết Văn

餉田也。 从𠊊。𥁋聲。 詩曰。𩝉彼南𠭇。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁、豳傳皆曰。饁、饋也。孫炎云。饁、野之餉。 筠輒切。古音葢𡉄十五部。 豳風、小雅文。

【饁】 (diệp ⟨ấp⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 𥁋 (𥁋) Phiên thiết: Quân triếp thiết Thượng tự: 筠 (quân) | Hạ tự: 輒 (triếp) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'iệp' Suy luận: việp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hướng (Đưa thức ăn tới cho.) điền (Ruộng đất cầy cấy đư) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩝉 · 馌 · 饁 · 馌 · 饁