jǐn cận

Hán Việt: cận · Pinyin: jǐn

Tổng quan

thời kỳ đói kém hoặc mất mùa

年馑 · 饥馑 · 饥馑荐臻 · 凶馑 · 灾馑 · 疲馑 · 荒馑 · 饿馑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐn
Hán Việtcận
Quảng Đônggan2
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổginh
Baxter-Sagart[g]rə[r]-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]rə[r]-s
Phản thiết具吝切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 饉
  • Thiều Chửu Đói rau. Năm mất mùa gọi là {cơ cận} [饑饉].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馑 (形声。从食,堇声。本义蔬菜和野菜都吃不上) 同本义 馑,蔬不熟曰馑。--《说文》 可食之菜,皆不熟为馑。--《尔雅·释天》李注 或纷扰之际,或荒馑之余;威惠所加,罔不和辑。--唐·白居易《除李逊京兆尹制》 谷物欠收 一谷不收谓之馑,二谷不收谓之旱。--《墨子·七患》 二谷不升谓之饥,三谷不升谓之馑。--《谷梁传·襄公二十四年》 通殣”。饿死。饿死的人 夫饿馑流隶,饥寒道路,思有短褐之袭,檐石之蓄。--《文选·班彪·王命论》 馑 〈动〉 缺乏 馑jǐn饥荒饥~之年。

Eng

  • CC-CEDICT time of famine or crop failure

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】渠遴切【集韻】【韻會】渠吝切【正韻】具吝切,𠀤音僅。【廣韻】無穀曰飢,無菜曰饉。【論語】因之以飢饉。 又【韓詩外傳】三穀不升謂之饉。【字彙補】亦作𩞎。

Thuyết Văn

蔬不孰爲饉。 从𠊊。堇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋天文。按許書無蔬字。此蔬當是本作疏。疏之言疋也。凡艸菜可食者、皆有根足而生也。 渠吝切。十三部。

【饉】 (cận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 堇 (cận) Phiên thiết: Cừ lận thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 吝 (lận) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sơ (Rau) bất (Chẳng. Như {bất khả}) thục (Ai) vi (Làm. Như {hành vi} [) cận (Đói rau. Năm…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩞎 · 馑 · 馑 · 饉 · 馑 · 饉