饑饉薦臻
cơ cận tiến trăn
Hán Việt: cơ cận tiến trăn · Pinyin: jī jǐn jiàn zhēn
Tổng quan
nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)
Nghĩa
Việt
- Cihui nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饥馑:饥荒;荐臻:接连到来。连年灾荒不断。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"饥馑荐臻"。
- Tân Hoa Tự Điển 饥馑饥荒;荐臻接连到来。连年灾荒不断。
Eng
- CC-CEDICT famine repeats unceasingly (idiom, from Book of Songs)
- Cihui famine repeats unceasingly (idiom, from Book of Songs)