曼驮多

mạn đà đa

Hán Việt: mạn đà đa

Tổng quan

mạn đà đa (人名)Māndhātṛ,頂生王之名。譯曰我養。見玄應音義二十四。☸

Cấu tạo: (mạn) + (đà) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạn đà đa (人名)Māndhātṛ,頂生王之名。譯曰我養。見玄應音義二十四。☸