駃
Pinyin: kuài
Tổng quan
nhanh (ngựa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kuài |
|---|---|
| Quảng Đông | faai3 |
| Nhật Bản | RABA |
| Chú âm | ㄈㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | khruad |
| Phản thiết | 古穴切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 快馬。《廣韻.去聲.夬韻》:「駃,駃馬,日行千里。」 [形] 疾速、迅速。通「快」。元.元好問〈乙酉六月十一日雨〉詩:「今日復何日,駃雨東南來。」
Eng
- CC-CEDICT used in 駃騠|𫘝𫘨[jue2 ti2]
- CC-CEDICT (literary) fast horse|(literary) fast (variant of 快[kuai4])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤古穴切,音玦。【玉篇】駃騠,馬也,生七日超其母。【說文】駃騠,馬父驘子。【古今注】曹眞有駃馬,名驚帆,言其馳驟如烈風之舉帆疾也。 又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤苦夬切。與快同。【酉陽雜俎】河水色渾駃流。【尸子】黃河龍門駃流如竹箭。【元好問詩】駃雨東南來。【自註】駃與快同。
Thuyết Văn
駃騠、 馬父驘子也。 从馬。夬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
逗。 謂馬父之騾也。言馬父者、以別於驢父之騾也。今人謂馬父驢母者爲馬騾。謂驢父馬母者爲驢騾。不言驢母者、疑奪。葢當作馬父驢母驘也六字。孟康曰。駃騠生七日而超其母。 古穴切。十五部。
【駃】 (quyết ⟨khoái⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 夬 (quái) Phiên thiết: Cổ huyệt thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 穴 (huyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kiết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khoái đề、 mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) phụ (Cha) loa (Nguyên là chữ {loa} )…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𫘝 · 𫘝