駄

duòđàNôm đà

Hán Việt: đà · Pinyin: duò · Nôm: đà

Tổng quan

Ngựa cõng (đồ xếp trên lưng ngựa), ngựa thồ

駄南 · 駄婆 · 駄摩 · 駄迦 · 駄都 · 駄索迦 · 駄縛若 · 駄衍那

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Hán Việtđà
Âm Nômđà
Quảng Đôngto4
Nhật BảnNOSERU
Hàn Quốc태
Chú âmㄉㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổdah

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngựa cõng (đồ xếp trên lưng ngựa), ngựa thồ. Nói rộng ra phàm dùng sức mà cõng mà vác đều gọi là đà. Đà tử [馱子] (1) Súc vật dùng để chuyên chở hàng hóa. (2) Cái giá dùng để lên lưng lừa, ngựa, v.v. dùng để cột và chở hàng hóa. Một âm là đạ. Cái đồ để chở, vác. Như đạ tử [馱子] hàng hóa, đồ chở trên lưng súc vật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 駄jiān 1.香木名。参见"駄香"。 2.香气。

Eng

  • CC-CEDICT Japanese variant of 馱, 驮
  • JMdict poor
  • JMdict low-grade
  • JMdict trivial
  • JMdict insignificant
  • JMdict worthless

ja

  • JMdict 駄(だ)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 馱