騃
ngãi
Hán Việt: ngãi · Pinyin: ái
Tổng quan
ngu ngốc đần độn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ái |
|---|---|
| Hán Việt | ngãi |
| Quảng Đông | daai1 |
| Nhật Bản | OROKA |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngraix |
| Phản thiết | 語駭切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 駭 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lẩn thẩn, ngu ngốc. $ Có khi đọc là chữ {ngai}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 痴呆、愚笨的樣子。如:「痴騃」、「愚騃」。《漢書.卷四五.息夫躬傳》:「外有直項之名,內實騃不曉政事。」
Eng
- CC-CEDICT stupid|idiotic
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】五駭切【集韻】【韻會】【正韻】語駭切,𠀤音𤶗。【廣韻】癡也。 又【說文】馬行仡仡也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤牀史切,音俟。駓騃,獸行貌。【張衡·西京賦】植物斯生,動物斯止。衆鳥翩翻,羣獸駓騃。 又【類篇】丈里切,音豸。義同。 考證:〔【張衡·西京賦】植物斯生,動物斯止。衆鳥翩翩。〕 謹照原文翩翩改翩翻。
Thuyết Văn
馬行㐹㐹也。 从馬。矣聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
人部曰。㐹、勇壯也。吉日。儦儦俟俟。人部作伾伾俟俟。韓詩作𩣚𩣚騃騃。李賢注馬融傳引韓詩。駓駓騃騃。或羣或友。李善注西京賦引韓詩章句曰。趨曰𩣚。行曰騃。按毛傳亦曰。趨則伾伾。行則俟俟。毛用叚借字。韓乃正字也。騃騃與俟俟音義同。俟、大也。皆鉏里切。方言曰。癡、騃也。乃讀五駭切。俗語借用之字耳。 一部。
【騃】(ngãi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 矣 (hỉ) Phiên thiết: 鉏里切 → sừ + lịa Nghĩa: 馬行㐹㐹 vậy。 từ 馬。矣 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤶗 · 𫘤 · 呆 · 𫘤