Pinyin:

Tổng quan

ngựa đầy khí thế

駃騠 · 嵬騠 · 巌騠 · 狄騠 · 駊騠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngtai4
Nhật BảnTEI
Chú âmㄜˊ
Hán ngữ Trung cổde
Phản thiết杜奚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「駃騠」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 騠ě 1.见"駊騠"。

Eng

  • CC-CEDICT used in 駃騠|𫘝𫘨[jue2 ti2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】杜奚切【集韻】【韻會】田黎切【正韻】杜兮切,𠀤音題。【玉篇】駃騠,良馬。【孟康曰】駿馬生七日而超其母。詳駃字註。 又【廣韻】丁奚切【集韻】都奚切,𠀤音低。義同。 又騠兹,地名,在琅邪。漢騠兹侯稽谷姑。

Thuyết Văn

駃騠也。从馬。是聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

杜兮切。十六部。

【騠】 (đề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 是 (thị) Phiên thiết: Đỗ hề thiết Thượng tự: 杜 (đỗ) | Hạ tự: 兮 (hề) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khoái đề vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩤢 · 𫘨 · 𫘨