法騫

pháp khiên

Hán Việt: pháp khiên

Tổng quan

PHÁP KHIÊN Thiền sư đời Tống, họ Thi, người Tuyền Châu, Trung Quốc. Sư đến Viện Long Thọ, Chương Châu (Chương Phố, Phúc Kiến) học đạo với Thiền sư Vô Dật được nối pháp và kế thừa pháp tịch. Có vị tăng

Cấu tạo: 法 (pháp) + 骞 (khiên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác họ Thi, người Tuyền Châu, Trung Quốc
  • Nguồn khác Sư đến Viện Long Thọ, Chương Châu (Chương Phố, Phúc Kiến) học đạo với Thiền sư Vô Dật được nối pháp và kế thừa pháp tịch
  • Nguồn khác Có vị tăng hỏi: “Thế nào là cảnh Long Thọ?”
  • Nguồn khác Sư đáp: “Không chỗ cho ông để chân”
  • Nguồn khác Lại hỏi: “Thế nào là người trong cảnh?” Sư đáp: “Ông còn chưa biết cảnh!”

Từ liên quan

Gần nghĩa

法一 · 法主 · 法书 · 法乳 · 法事 · 法亭 · 法人 · 法令