驚動

jīng dòngkinh động

Hán Việt: kinh động · Pinyin: jīng dòng

Tổng quan

kinh động; quấy rầy; động đến. mẹ ngủ rồi, đừng quấy rầy mẹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

举动影响旁人,使吃惊或受侵扰:娘睡了,别~她; 客套话,表示打扰、麻烦了他人:不好意思,为这点儿小事~了您。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.驚駭震動。《三國演義》第六回:「今無故捐宗廟,棄皇陵,恐百姓驚動。」 2.煩擾。《儒林外史》第一六回:「因為無事,不敢來上門上戶,驚動老爹。」《紅樓夢》第二○回:「這裡寶玉通了頭,命麝月悄悄的伏侍他睡下,不肯驚動襲人。」也作「驚擾」。

Cấu tạo: 驚 (kinh) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ quấy rầy; động đến; kinh động: kinh động/quấy rầy/động đến
  • Biên soạn v. 1. alarm; disturb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.驚駭震動。《三國演義》第六回:「今無故捐宗廟,棄皇陵,恐百姓驚動。」 2.煩擾。《儒林外史》第一六回:「因為無事,不敢來上門上戶,驚動老爹。」《紅樓夢》第二○回:「這裡寶玉通了頭,命麝月悄悄的伏侍他睡下,不肯驚動襲人。」也作「驚擾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举动影响旁人,使吃惊或受侵扰:娘睡了,别~她; 客套话,表示打扰、麻烦了他人:不好意思,为这点儿小事~了您。
  • Kaggle Zh-Vi sturt

Eng

  • Cihui to alarm; to startle; to disturb
  • Tần suất từ v. 1. alarm; disturb , Tāmen fūfù de zhēngchǎo ∼le zuǒlín-yòushè. The argument between the couple disturbed the neighborhood. 2. alert

Đức

  • Handedict alarmieren (V), Alarm

other

  • Nguồn khác Làm cho sợ hãi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轰动 · 震动