驪

líliNôm li

Hán Việt: li · Pinyin: lí · Nôm: li

Tổng quan

Con ngựa ô

驪歌 · 驪唱 · 驪墳 · 驪姬 · 驪宮 · 驪岫 · 驪峰 · 驪嶺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlí
Hán Việtli
Âm Nômli
Quảng Đônglei4
Mân Namle5
Nhật BảnKUROKOMA
Hàn Quốc려
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổle
Phản thiết陳尼切
Thanh mẫu澄

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con ngựa ô. Li câu [驪駒] một bài thơ tiễn biệt ngày xưa. Vì thế văn từ tặng kẻ đi xa gọi là li ca [驪歌]. Li châu [驪珠] hòn ngọc châu ở dưới cổ con li long [驪龍]. Tục gọi những câu văn lột được hết chỗ yếu ước là tham li đắc châu [探驪得珠]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm li li (ngựa ô) [Eng: a pure black horse; a pair of horses]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 純黑色的馬。《說文解字.馬部》:「驪,馬深黑色。」《詩經.魯頌.駉》:「有驪有黃,以車彭彭。」 [副] 並列。《文選.張衡.西京賦》:「驪駕四鹿,芝蓋九葩。」三國吳.薛綜.注:「驪,猶羅列駢駕之也。」

Eng

  • CC-CEDICT black horse, jet steed, good horse, legendary black dragon

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呂支切【集韻】【韻會】鄰知切,𠀤音離。【玉篇】盜驪,千里馬也。【爾雅·釋畜】小領盜驪。【註】郭註《穆天子傳》曰天子之駿盜驪,綠耳,又曰右服盜驪。【詩·齊風】四驪濟濟。【禮·檀弓】夏后氏尚黑,戎事乗驪。又【月令】冬駕鐵驪。 又駕兩馬曰驪。【後漢·寇恂傳】光武北征時,軍食急乏,寇恂以輦車驪駕轉輸,前後不絕。【註】驪駕,倂駕也。 又山名。【後漢·郡國志】京兆尹新豐有驪山。【註】杜預曰:古驪戎國。韋昭曰:戎成居此山,故號驪戎。 又高句驪,國名。 又縣名。【前漢·地理志】右北平郡驪成縣。 又【廣韻】郞奚切【韻會】憐題切【正韻】鄰溪切,𠀤音黎。義同。 又【集韻】陳尼切,音馳。驪靬,縣名。【前漢·地理志】張掖郡驪靬縣。【註】李奇曰:音遲虔。師古曰:驪,力遲反。靬音虔。令其土俗人呼驪靬,疾言之曰力虔。 考證:〔【爾雅·釋畜】小領盜驪。【註】周穆王八駿有盜驪。盜驪,竊驪也。竊淺靑色,驪純黑色。〕 謹按周穆王云云與爾雅註不符。謹照原文註字以下改:郭註穆天子傳曰天子之駿盜驪,綠耳,又曰右服盜驪。

Thuyết Văn

馬深黑色。 从馬。麗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魯頌傳曰。純黑曰驪。按引伸爲凡黑之偁。亦叚黎棃爲之。 呂支切。十六部。

【驪】 (li) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) , Thanh phù (聲符): 麗 (lệ) Phiên thiết: Lữ chi thiết Thượng tự: 呂 (lữ) , Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: lề (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) thâm (Bề sâu. Như {thâm nh) hắc (Sắc đen) sắc (Sắc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𮪜 · 骊 · 骊 · 骊