Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

(văn học) ngựa kém

驽钝 · 驽顿 · 驽马 · 驽马恋栈 · 难驾驽 · 驽下 · 驽乘 · 驽劣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngnou4
Chú âmㄋㄨˊ
Hán ngữ Trung cổno
Phản thiết農都切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 駑
  • Thiều Chửu Ngựa hèn nhát. Phàm tài năng kém hèn cũng gọi là {nô}. Phần nhiều dùng làm chữ nói tự nhún mình. Như {nô tài} [駑才] tài hèn kém.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驽 (形声。从马,奴声。本义劣马) 同本义 驽骏杂而不兮兮。--东方朔《七谏·哀命》 又如驽猥(劣马);驽蹇(劣马);驽驾(驽乘。劣马所驾之车);驽薾(瘦弱之马);驽良(驽马和良马) 其他下等家畜 驽 才能低劣 相如虽驽,独畏廉将军哉?--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如驽将(才能低劣的将领);驽钝(平庸低下);驽禍(低下无能之才);驽下(资质迟钝,才能低下);驽庸(才智低下);驽懦(驽钝懦弱) 跑不快;劣 驽马十驾,功在不舍。--《荀 驽nú

Eng

  • CC-CEDICT (literary) inferior horse

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】乃都切【集韻】【韻會】農都切,𠀤音奴。【玉篇】最下馬也。【正字通】馬頓劣也。凡馬給宮中之役者曰駑。駑駘皆下乗。皮日休曰:造父善御,不能御駑駘。陽貨者,仲尼之駑駘也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 驽 · 驽 · 駑 · 驽 · 駑