駑馬戀棧
nô mã luyến sạn
Hán Việt: nô mã luyến sạn · Pinyin: nú mǎ liàn zhàn
Tổng quan
nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ) | nghĩa bóng: người làm việc tầm thường nhưng không muốn rời vị trí tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ngựa già không muốn rời chuồng (thành ngữ) | nghĩa bóng: người làm việc tầm thường nhưng không muốn rời vị trí tốt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 驽马:劣马,跑不快的马;栈:指马棚。劣马惦着的只是马棚里的饲料。比喻无能的人只贪图安逸,无远大志向。
- Tân Hoa Tự Điển 驽马劣马,跑不快的马;栈指马棚。劣马惦着的只是马棚里的饲料。比喻无能的人只贪图安逸,无远大志向。
Eng
- CC-CEDICT lit. a worn-out horse is reluctant to leave the stable (idiom)|fig. a mediocre worker clings to a good position
- Cihui lit. a worn-out horse is reluctant to leave the stable (idiom); fig. a mediocre worker clings to a good position