ào ngao

Hán Việt: ngao · Pinyin: ào

Tổng quan

ngựa quý (văn học) (ngựa) không được thuần (ví von) (người) cứng đầu tiếng Đài Loan đọc là [ao2]

桀骜 · 骥骜 · 桀贪骜诈 · 桀骜不逊 · 桀骜不顺 · 桀骜不驯 · 骜放 · 骜放不羁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyináo
Hán Việtngao
Quảng Đôngngou4
Chú âmㄠˋ
Hán ngữ Trung cổngau
Phản thiết牛刀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 驁
  • Thiều Chửu Ngựa bất kham. Phàm người hay vật gì mà xấc lấc không thuần đều gọi là {ngao}. $ Có khi đọc là {ngạo}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骜 (形声。从马,敖声。本义好马,良马) 同本义 良马期乎千里,不期乎骥骜。--《吕氏春秋·察今》。注千里马也。王者乘之游敖,因曰骥骜也。” 又如骜放(任性傲物) 骜 放纵奔驰 服偃蹇以低昂兮,骖连蜷以骄骜。--《楚辞·远游》 骜 通傲”。骄傲 士骜爵禄者,固轻其主。--《吕氏春秋·下贤》 夫智伯之为人也,好利而骜愎。--《韩非子·十过》 始皇刚暴而骜狠。--《抱朴子·极言》 骜ào ⒈骏马或马不驯良骥~。 ⒉不驯顺桀~不驯。

Eng

  • CC-CEDICT a noble steed (literary)|(of a horse) untamed|(fig.) (of a person) headstrong|Taiwan pr. [ao2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤牛刀切,音敖。【廣韻】駿馬。 又馬驕不馴也。【莊子·外物篇】老萊子謂仲尼曰:夫不忍一世之傷而驁萬世之患,抑固窶邪。忘其略弗及邪。【註】不云驁然不顧貽萬世之患,但云驁萬世之患,古文省字法也。又【前漢·竇嬰傳】諸公稍自引而怠驁。 又驁夏,樂章名。【周禮·春官·鍾師】凡樂事,以鐘鼓奏九夏,王夏、肆夏、昭夏、納夏、章夏、齊夏、族夏、祴夏、驁夏。【集韻】或作驁。 又【集韻】【正韻】魚到切【韻會】疑到切,𠀤音傲。義同。 又【集韻】牛召切,音鏊。驕驁,馬行貌。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䮯 · 骜 · 骜 · 驁 · 骜 · 驁