shàn phiến

Hán Việt: phiến · Pinyin: shàn

Tổng quan

thiến

骟割 · 骟匠 · 骟猫 · 骟马

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàn
Hán Việtphiến
Quảng Đôngsin3
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổsjenh
Phản thiết式戰切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 騸
  • Thiều Chửu {Phiến} [騸] con ngựa đực thiến. {Phiến thụ} [騸樹] tiếp cây, cắt rễ cây để nuôi quả cho lớn. Thiến (hoạn) trâu, ngựa. $ Ghi chú : âm {thiến} theo Khang Hi tự điển [康熙字典] : thức thiết chiến [式切戰].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骟 去势 割去马的睾丸。如骟马(去过势的马) 割去其他动物的睾丸。如骟割(阉割);骟猫(去过势的的猫);骟匠(从事骟割工作的工匠) 骟shàn割去牲畜的睾丸或卵巢~猪。~鸡。~牛。

Eng

  • CC-CEDICT to geld

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】式戰切,音扇。割去勢也。【臞仙肘後經】騸馬,宦牛,羯羊,閹猪,鐓雞,善狗,淨貓。 又接樹曰騸樹。【月令廣義】有騸樹法。一作扇。【五代史·郭崇韜傳】謂繼岌曰:當盡去宦官,至於扇馬,亦不可騎。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𩦐 · 骟 · 骟 · 騸 · 骟 · 騸