gàn cán

Hán Việt: cán · Pinyin: gàn

Tổng quan

xương ống chân

骭毛 · 骭瘍 · 玄骭 · 禿骭 · 秃骭 · 骿骭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingàn
Hán Việtcán
Quảng Đônggon3
Nhật BảnKAN
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổghranh
Phản thiết侯旰切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xương đùi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小腿骨。《廣韻.去聲.諫韻》:「骭,脛骨。」《新唐書.卷二二二.南蠻傳上.南詔傳上》:「衣青布短褲,露骭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骭gàn ⒈肋骨。 ⒉小腿骨。

Eng

  • CC-CEDICT shinbone

ja

  • JMdict shin|shinbone

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古案切【集韻】【韻會】居案切,𠀤音幹。【爾雅·釋訓】骭瘍爲微。【註】骭,脚脛也。【說文】骸也。【廣韻】脅也。【甯戚·飯牛歌】短布單衣適至骭。【九經韻覽】亦作幹。 又【集韻】下晏切,音𧿂。又侯旰切,音翰。又下𥳑切,音限。義𠀤同。

Thuyết Văn

骹也。 从骨。干聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

吕覽注引孟子。拔骭一毛而利天下。甯戚歌。短布單衣適至骭。按骭之言榦也。榦者、本也。人體之阯也。脅骨何以亦名榦也。曰脅榦見於左傳楄柎藉榦公羊拹公榦而殺之。古榦翰通用。毛詩翰字多爲榦之假借。脅榦乃翰之假借。脅肋如鳥之羽翰分布也。 古案切。十四部。

【骭】(cán) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 骨 (cốt) | Thanh phù (聲符): 干 (can) Phiên thiết: 古案切 → cổ + an Nghĩa: 骹 vậy。 từ 骨。干 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧿂 · 𩩃