髽
Pinyin: zhuā
Tổng quan
búi tóc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuā |
|---|---|
| Quảng Đông | zaa1 |
| Nhật Bản | KUKURIGAMI |
| Hàn Quốc | 좌 |
| Chú âm | ㄓㄨㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | crua |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤroj |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤroj |
| Phản thiết | 莊華切 |
| Thanh mẫu | 莊 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「髽髻」條。 [動] 古代婦女在守喪期間把麻布加在頭髮裡挽成髻。《左傳.襄公四年》:「國人逆喪者皆髽,魯於是乎始髽。」《儀禮.士喪禮》:「婦人髽于室。」
Eng
- CC-CEDICT dress the hair
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤莊華切,音撾。【說文】喪結。【儀禮·士喪禮】婦人髽于室。【註】去筓纚而紒也。又【喪服註】露紒也。猶男子之括髮。【禮·檀弓】魯婦人之髽而弔也。自敗于臺鮐始也。
Thuyết Văn
喪結也。 禮。女子髽衰。 弔則不髽。魯臧武仲與齊戰於狐鮐。魯人迎䘮者始髽。 从髟。𡋲聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鄭注喪服曰。髽、露紒也。猶男子之括髮。斬衰括髮以麻。則髽亦用麻也。葢以麻自項而前交於額卻繞紒。如箸幧頭焉。注奔喪曰。去纚大紒曰髽。注檀弓曰。去纚而紒曰髽。戴先生曰。婦人當男子括髮。免則髽。齊斬之髽皆布總。 禮謂禮經也。䘮服經曰。女子子在室。爲父布總箭筓髽衰三年。按布總箭筓髽者、以布束髮。篠竹爲筓。其髻則露髻。不用纚韜髮也。許所偁者、此經謂斬衰之服也。齊衰亦髽。 弔則不髽。爲下文張本也。檀弓注曰。禮婦人弔服。大夫之妻錫衰。士之妻則疑衰與。皆吉筓無首素總。是婦人弔禮不當髽。檀弓曰。魯婦人之髽而弔也。自敗於壺鮐始也。記禮變之始也。襄四年左傳亦曰。邾人莒人伐鄫。臧紇救鄫侵邾。敗於狐鮐。國人逆䘮者皆髽。魯於是乎始髽。檀弓注曰。其時家家有䘮。髽而相弔。後遂因之爲弔服矣。 莊華切。十七部。
【髽】 (qua ⟨toa⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 𡋲 (𡋲) Phiên thiết: Trang hoa thiết Thượng tự: 莊 (trang) | Hạ tự: 華 (hoa) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'oa' Suy luận: troa (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tang (Lễ tang. Như {cư tan) kết (Thắt nút dây. Đời xư) vậy。 lễ (Lễ)。 nữ (Con gái.) tử (Con. Bất luận trai g) q…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩭃 · 𩮢