鬋
tiên
Hán Việt: tiên · Pinyin: jiān
Tổng quan
xoã xuống (tóc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | tiên |
| Quảng Đông | zin1 |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cien |
| Phản thiết | 子淺切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tóc mai của đàn bà buông thõng xuống, tóc mai lòng thòng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 女子鬢髮下垂的樣子。《說文解字.髟部》:「鬋,女鬢垂貌。」 [名] 下垂的鬢髮。《集韻.去聲.線韻》:「鬋,垂鬢謂之鬋。」《楚辭.宋玉.招魂》:「長髮曼鬋,豔陸離些。」
Eng
- CC-CEDICT to hang down (hair)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】子仙切【韻會】將仙切,𠀤音煎。【說文】女鬢垂貌。【楚辭·招魂】盛鬋不同制。【註】鬋,鬢也。 又【廣韻】卽淺切【集韻】子淺切,𠀤音翦。【禮·曲禮】不蚤鬋。【註】鬋,鬋鬢也。【疏】剔治須髮也。【釋文】鬋,子淺反。 又【正韻】作甸切,音薦。義同。
Thuyết Văn
女鬢垂皃也。 从髟。歬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
招䰟曰。盛鬋不同制。王云。鬋、鬢也。制、法也。言九侯之女。裝飾兩結。垂鬢下髮。形貌詭異。又長髮曼鬋。𧰟陸離些。注。曼、澤也。言美人長髮工結。鬢鬋滑澤。其狀𧰟美。儀皃陸離而難形也。按張揖注上林賦亦云。刻畫鬋鬢。鬋主謂女鬢。不施於男子。曲禮不蚤鬋。士虞禮蚤翦。翦或爲鬋。鬋皆翦之假借字也。喪大記爪手翦須、可證。曲禮注翦鬚。釋文作翦鬢。非是。 作踐切。十二部。
【鬋】(tiên) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 歬 (tiền) Phiên thiết: 作踐切 → tác + tiễn Nghĩa: nữ (nữ)鬢垂皃 vậy。 từ 髟。歬 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𩮣