鬍子工程

hú zǐ gōng chénghồ tử công trình

Hán Việt: hồ tử công trình · Pinyin: hú zǐ gōng chéng

Tổng quan

Hán Việt: 鬍 TỬ CÔNG TRÌNH công trình dây dưa; công trình chậm chạp; công trình rùa bò

新华 · Tân Hoa Đại lục

喻指进度缓慢、一拖再拖而长期不能投入使用的基建工程。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指因效率低而遲遲無法竣工的工程。

Cấu tạo: 鬍 (hồ) + 子 (tử) + 工 (công) + 程 (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công trình dây dưa: công trình chậm chạp/công trình rùa bò
  • Biên soạn 1. constructions that proceed at a snail's pace 2. prolonged project M:³xiàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指因效率低而遲遲無法竣工的工程。

Eng

  • Cihui 鬍子工程 úzi gōngchéng n. 1. constructions that proceed at a snail's pace 2. prolonged project M:³xiàng

Từ liên quan

Gần nghĩa

胡子拉碴 · 工程圖學 · 胡子無鬚 · 鬍子拉碴 · 工程兵 · 工程圖 · 工程學 · 工程師