哄動
hống động
Hán Việt: hống động · Pinyin: hōng dòng
Tổng quan
biến thể của 轟動|轰动
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 轟動|轰动
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一下子引起眾人震驚、注意。《初刻拍案驚奇》卷一九:「此時鬨動了豫章一郡,小娥父夫之族,還有親屬在家的,多來與小娥相見問訊。」
Eng
- Cihui variant of 轟動|轰动