xín tẩm

Hán Việt: tẩm · Pinyin: xín

Tổng quan

Cái chõ lớn; 2. Cái vạc trên lớn dưới nhỏ giống như cái nồi đất; 3. Bệnh.

鬵介 · 鬵刺 · 鬵发 · 鬵毛 · 鬵甲 · 鬵虹 · 鬵鬣 · 朱鬵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxín
Hán Việttẩm
Quảng Đôngcam4
Nhật BảnOOGAMA
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổziem
Baxter-Sagartsə-l[ə]m
Hán ngữ Thượng cổsə-l[ə]m
Phản thiết徐心切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chõ lớn, cái vạc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 鼎一類的炊具。形似甑而上大下小。後亦泛指鍋子。《說文解字.鬲部》:「鬵,一曰鼎大上小下若甑曰鬵。」《詩經.檜風.匪風》:「誰能亨魚?溉之釜鬵。」《聊齋志異.卷一○.阿纖》:「雖有宿肴,苦少烹鬵,勿嫌冷啜也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬵qí ⒈马脖子上的长毛。 ⒉〈古〉通"鳍"。

Eng

  • CC-CEDICT big iron pot|cauldron|variant of 甑[zeng4], rice pot

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𩱠【廣韻】徐林切【集韻】【韻會】徐心切,𠀤音尋。【說文】大釜也。一曰鼎大上小下若甑曰鬵。【詩·曹風】漑之釜鬵。【傳】鬵,釜屬。【爾雅·釋器】䰝謂之鬵。鬵,鉹也。【註】涼州呼鉹。【揚子·方言】甑,自關而東謂之甗,或謂之鬵。 又【廣韻】鬵,疾也。 又【廣韻】昨鹽切【集韻】【韻會】慈鹽切,𠀤音潛。又【集韻】才淫切,音尋。又緇岑切,音簪。義𠀤同。

Thuyết Văn

大鬴也。 一曰鼎大上小下若甑曰鬵。 从鬲。兓聲。讀若岑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

檜風。誰能亨魚。摡之釜鬵。毛曰。鬵、釜屬。按下文別一義。 釋器。鼎絕大謂之。圜弇上謂之鼒。附耳外謂之釴。款足者謂之鬲。謂之鬵。鬵、鉹也。按此六句皆說鼎。故許以鼎大上小下若甑發明甑謂之鬵。金部云。鉹、鬵鼎。亦所以發明鬵、鉹也。釋爾雅者尟通此矣。 才林切。七部。

【鬵】(tẩm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬲 (cách) | Thanh phù (聲符): 兓 (tán) Phiên thiết: 才林切 → tài + lâm | Đọc như: 岑 (sầm) Nghĩa: đại (lớn)鬴 vậy。 Một thuyết khác: 鼎đại (lớn)thượng (trên)tiểu (nhỏ)hạ (dưới) nhược (nếu) 甑 viết 鬵。 từ 鬲。兓 thanh。 đọc như 岑。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢑋 · 𩰿 · 𩱠 · 𩱩