魇
yểm
Hán Việt: yểm
Tổng quan
gặp ác mộng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǎn |
|---|---|
| Hán Việt | yểm |
| Quảng Đông | jim2 |
| Chú âm | ㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | qjemx |
| Phản thiết | 於琰切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 魘
- Thiều Chửu Bóng đè, nằm mơ thấy ma đè, giật mình tỉnh dậy. {Yểm mị} [魘魅] dùng phép phù chú yểm cầu cho người ta chết.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 魇 (形声。从鬼,厌声。本义梦中遇可怕的事而呻吟、惊叫) 同本义 犹疑在波涛,怵惕梦成魇。--韩愈《陪杜侍御游湘西两寺独宿》 又如魇魔(梦魇);魇梦(恶梦);魇语(讲梦话) 迷糊;迷惑 原来那师父被妖术魇住,不能行走,心上明白,只是口眼难开。--《西游记》 又如魇魔法(魇魅);魇镇(用咒语和法术镇压降伏邪祟的一种巫术);魇样(以前把魔术”、妖法”、预言”等都称为魇样法”,即使用法术以幻象迷惑人);魇住(睡梦中 感到身不能动,口不能言,常发生惊叫现象);魇祟(用妖术使人迷乱) 魇(魘)yǎn恶梦。梦见什么可怕的东西惊叫起来;或觉得有什么东西压住,不能动弹又…
Eng
- CC-CEDICT to have a nightmare
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】於琰切【韻會】幺琰切,𠀤音𥜒。【說文】夢驚也。【類篇】眠不祥也。 又【廣韻】於協切【集韻】益涉切,𠀤音壓。義同。或作壓。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㱘 · 魇 · 魘 · 魇 · 魘