shàn thiện

Hán Việt: thiện · Pinyin: shàn

Tổng quan

lươn vàng Trung Quốc

鱔絲 · 鱔羹 · 鱔脯 · 鰍鱔 · 金星地鱔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàn
Hán Việtthiện
Quảng Đôngsin5
Mân Namsiān
Nhật BảnSEN
Hàn QuốcSEN
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzjenx
Phản thiết上演切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Như chữ {thiện} [鱓].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物亞門硬骨魚綱條鰭亞綱合鰓目。似鰻而細長,體呈赤褐色,腹呈黃色,具暗色斑點,光滑無鱗。產於淡水中,可食用。俗稱為「黃鱔」。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese yellow eel

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】上演切,音善。魚名。○按與鱓同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 鱣 · 鱓 · 䱇 · 䱉 · 䱧 · 鱓 · 鱣 · 鳝 · 鳝 · 鱓 · 鳝