鱔
thiệnNôm thiện
Hán Việt: thiện · Pinyin: shàn · Nôm: thiện
Tổng quan
Con lươn. Có khi viết là [鱔]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shàn |
|---|---|
| Hán Việt | thiện |
| Âm Nôm | lươn |
| Quảng Đông | sin5 |
| Mân Nam | siān |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | SEN |
| Chú âm | ㄕㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjenx |
| Phản thiết | 上演切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Như chữ thiện [鱓]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thiện thiện (con lươn) [Eng: eel]
- Giản Dị Hán Nôm lươn con lươn; lươn lẹo [Eng: eel]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。脊椎動物亞門硬骨魚綱條鰭亞綱合鰓目。似鰻而細長,體呈赤褐色,腹呈黃色,具暗色斑點,光滑無鱗。產於淡水中,可食用。俗稱為「黃鱔」。
Eng
- CC-CEDICT Chinese yellow eel
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】常演切【集韻】【韻會】【正韻】上演切,𠀤音善。魚名。【類篇】蛇鱓,黃質黑文。【爾雅翼】鱓似蛇無鱗,體有涎沫,夏月於淺水作窟。【本草圖經】鱓似鰻鱺而細長,亦似蛇而無鱗,有靑黃二色,生水岸泥窟中。【異苑】死人髮所化。【淮南子·覽冥訓】蛇鱓著泥。又【集韻】唐何切,音駝。與鼉同。【說文】魚名。皮可冒鼓。【史記·太史公自序】黿鱓與處。【註】索隱曰:鱓音鼉。【李斯上秦始皇書】樹靈鱓之鼓。註:徒何切,鱓皮可以冒鼓。【呂氏春秋】乃令鱓先爲樂倡,鱓乃偃浸,以其尾鼓其腹。
Thuyết Văn
鱓魚也。 从魚。單聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今人所食之黃鱔也。黃質黑文。似蛇。異苑云。死人髮化。其字亦作䱇。俗作鱔。或叚鮮字爲之。如蠏篆下云非蛇鮮之穴無所庇是也。或叚鱣爲之。如楊震傳鳥銜三鱣是也。各本此下有皮可爲鼓四字。由古以鼉皮冒鼓。鼉鱓皆从單聲。古書如呂覽等皆叚鱓爲鼉。淺人讀古書。率尒妄增。不知字各有本義。許書但言本義。則此四字可增於黽部、而不可贅於此也。今刪正。 常演切。十四部。
【鱓】 (thiện) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) , Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Thường diễn thiết Thượng tự: 常 (thường) , Hạ tự: 演 (diễn) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thiện (âm hệ: 0…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 鱣 · 鱓 · 䱇 · 䱉 · 䱧 · 鱓 · 鱔 · 鱣 · 鳝 · 𬶛 · 鳝 · 鱔