zūn tỗn

Hán Việt: tỗn · Pinyin: zūn

Tổng quan

cá hồi cá chép nhỏ phiên âm ở Đài Loan: [zun4]

鳟鱼 · 小鳟 · 虹鳟 · 银鳟 · 河鳟 · 赤眼鳟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzùn
Hán Việttỗn
Quảng Đôngzyun1
Chú âmㄗㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổzuonh
Phản thiết徂悶切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 鱒
  • Thiều Chửu Cá tỗn, cá chầy, cá rói.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鳟 鳟鱼 鳟,赤目鱼也。从鱼,尊声。--《说文》 鮥鳟。--《尔雅》。 亦称赤眼鳟,红眼鱼。原产于欧洲溪流中的常见鱼(salmo trutta),现已见于全世界很多地方,绝大部分是留居在清冷的淡水区;由于颜色鲜丽,肉味芳美 鳟zūn 1.赤眼鳟。亦名红眼鱼。鱼纲鲤科。体延长,前部圆筒形,后部侧扁,银灰色,眼上缘红色,每鳞片后具一小黑斑,尾鳍叉形。为生活于淡水中的常见食用鱼类,可供养 殖。 2.虹鳟。鱼纲鲑科。体延长,侧扁,长约三十厘米。色鲜艳,背面和鳍暗绿色或褐色,有小黑斑,中央有一红色纵带。原产美国,后移殖于我国东北及朝鲜﹑日本与欧洲 各国。生活在河流…

Eng

  • CC-CEDICT trout|barbel|Taiwan pr. [zun4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】才本切【集韻】【韻會】粗本切,𠀤蹲上聲。【說文】赤目魚也。【爾雅·釋魚】鮅鱒。【註】似鯶子赤眼。【疏】鮅,一名鱒。【陸璣·草木蟲魚疏】鱒似鯶魚,而鱗細於鯶,赤眼。【詩·豳風】九罭之魚,鱒魴。【傳】大魚也。又【五音集韻】士晚切,音撰。又柱兗切,音篆。義𠀤同。又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤徂悶切,音鐏。魚名。又魚入泥。又【五音集韻】士戀切,音饌。義同。

Thuyết Văn

赤目魚也。 从魚。尊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見豳風。釋魚曰。鮅鱒。毛傳曰。鱒、大魚也。陸璣、郭樸皆云。鱒似鯶。赤眼。 慈損切。十三部。

【鱒】(tỗn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 尊 (tôn) Phiên thiết: 慈損切 → từ + tốn Nghĩa: xích (đỏ)mục (mắt)魚 vậy。 từ 魚。尊 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鳟 · 鳟 · 鱒 · 鳟 · 鱒